grasset

Học thuật
Thân thiện
grasset

Le cheval a une blessure au grasset.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đầu gối chân sau (của ngựa): Từ chuyên môn dùng trong giải phẫu học hoặc ngành thú y để chỉ khớp nối giữa xương đùi xương chàychi sau của ngựa, tương ứng với đầu gốingười.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le cheval s'est blessé au grasset. (Con ngựa bị thươngđầu gối chân sau.)
    • Le vétérinaire examine le grasset du cheval de course. (Bác sĩ thú y đang kiểm tra đầu gối chân sau của con ngựa đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Foulure du grasset": Chứng trật/bong gânkhớp đầu gối chân sau (ngựa).

    • La foulure du grasset nécessite du repos pour le cheval. (Chứng bong gân đầu gối chân sau đòi hỏi con ngựa phải được nghỉ ngơi.)
  • "Grasset luxé": Trật khớp đầu gối chân sau.

    • Un grasset luxé est une blessure grave pour un équidé. (Trật khớp đầu gối chân saumột chấn thương nghiêm trọng đối với một con ngựa.)
Biến thể từ liên quan
  • Grassouillet/grassouillette (adj): Hơi mập mạp, tròn trĩnh. (Lưu ý: Đâymột từ có vẻ gần giống về mặt ngữ âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác, không liên quan đến giải phẫu.)
  • Articulation (n.f): Khớp xương.
  • Genu (n.m): Thuật ngữ y học Latinh chỉ đầu gối, ít dùng trong tiếng Pháp thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Articulation du membre postérieur: Khớp chi sau. (Cụm từ mô tả chung hơn.)
  • Genu (trong ngữ cảnh chuyên môn): Đầu gối.
Lưu ý sử dụng
  • "Grasset"một thuật ngữ chuyên ngành hẹp, hầu như chỉ được sử dụng trong lĩnh vực liên quan đến ngựa (như nuôi ngựa, đua ngựa, thú y). không dùng để chỉ đầu gối của người hay các động vật khác một cách thông thường.
  • Trong tiếng Pháp hàng ngày, để chỉ đầu gối (của người), từ thông dụng"genou".
grasset

Le cheval a une blessure au grasset.

danh từ giống đực
  1. đầu gối chân sau (ngựa)

Từ gần giống