creuset

danh từ giống đực
  1. (hóa học) chén nung
  2. (kỹ thuật) nồi lò (luyện kim)
  3. (nghĩa bóng) luyện, thử thách
  4. (nghĩa bóng) nơi dung hợp
    • Le théâtre est un creuset de civilisations
      sân khấunơi dung hợp nhiều nền văn minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "creuset"

creuset
Le chimiste chauffe un mélange dans un creuset en porcelaine.