grasshopper

/'gra:s,hɔpə/
danh từ
  1. (động vật học) châu chấu
  2. (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "grasshopper"

grasshopper
A grasshopper leaps from a blade of grass.