gratified

Adjective
  1. đã nhận được cái mình mong muốn; đã được làm cho hài lòng; đã được trả tiền thù lao, thưởng tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gratified"

Từ có nhắc đến "gratified"

gratified
She felt gratified after receiving the glowing letter of recommendation.