gratifier

ngoại động từ
  1. thưởng; cấp
  2. (triết học) làm thỏa lòng
  3. (mỉa mai) bồi cho, bắt chịu
    • Être gratifié d'une paire de gifles
      được bồi hai cái tát
    • Être gratifié d'une amende
      phải chịu món tiền phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "gratifier"