frustrer

ngoại động từ
  1. tước đoạt
    • Frustrer un héririer de sa part
      tước đoạt phần của một người thừa kế
    • Frustrer les espérances de ses parents
      tước mất hy vọng của cha mẹ, làm cho cha mẹ mất hy vọng
  2. làm thất vọng
    • Cet échec l'a frustré
      thất bại đó đã làm anh ta thất vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "frustrer"