gratuity

/grə'tju:iti/
danh từ
  1. tiền thưởng (khi) về hưu
  2. (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ
  3. tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gratuity
A waiter receives a gratuity from a satisfied customer.