gregarious

/gre'geəriəs/
tính từ
  1. sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người)
  2. thích đàm đúm, thích giao du

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

gregarious
He is a gregarious person who enjoys chatting with friends at a café.