gridder

/'gridə/
Học thuật
Thân thiện
gridder

A gridder carries the football down the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng):
    • Cầu thủ bóng đá Mỹ: Từ "gridder" tiếng lóng dùng để chỉ một cầu thủ chơi môn bóng đá Mỹ (American football), đặc biệt cấp độ trung học, đại học hoặc chuyên nghiệp. Từ này bắt nguồn từ "gridiron", một tên gọi khác của sân bóng đá Mỹ các đường kẻ ô vuông giống như một vỉ nướng (gridiron).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The high school's star gridder scored three touchdowns. (Cầu thủ bóng đá sao của trường trung học đã ghi ba bàn chạm bóng.)
    • Many college gridders dream of playing professionally in the NFL. (Nhiều cầu thủ bóng đá đại học mơ ước được thi đấu chuyên nghiệp ở NFL.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh báo chí thể thao, các bài bình luận hoặc trong cách nói thân mật, không trang trọng để chỉ các cầu thủ bóng đá Mỹ.
Biến thể từ gần giống
  • Gridiron (danh từ): Sân bóng đá Mỹ; cũng tên gọi khác của môn thể thao này.
    • The teams battled on the gridiron. (Các đội đã chiến đấu trên sân bóng đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Football player (Mỹ): Cầu thủ bóng đá (Mỹ). (Từ thông dụng, ít mang sắc thái lóng hơn "gridder").
  • American football player: Cầu thủ bóng đá Mỹ. (Từ nghĩa, trang trọng).
Lưu ý
  • "Gridder" một từ lóng đặc trưng của tiếng Anh Mỹ chỉ dùng để chỉ cầu thủ bóng đá Mỹ (American football), không dùng để chỉ cầu thủ bóng đá thông thường (soccer).
gridder

A gridder carries the football down the field.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cầu thủ bóng đá

Từ gần giống