girder

/'gə:də/
danh từ
  1. cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu
  2. (raddiô) cột (anten...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "girder"

girder
A construction worker walks carefully along a steel girder high above the ground.