griminess

/'graiminis/
danh từ
  1. tình trạng cáu bẩn, tình trạng cáu ghét
  2. vẻ dữ tợn; tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm, tính ác nghiệt
  3. tính ác liệt, tính quyết liệt
  4. tính không lay chuyển được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

griminess
The mechanic wiped the griminess from his hands with a rag.