griminess

/'graiminis/
Học thuật
Thân thiện
griminess

The mechanic wiped the griminess from his hands with a rag.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng cáu bẩn, tình trạng bẩn thỉu: Trạng thái của một vật hoặc bề mặt bị bao phủ bởi bụi bẩn, dầu mỡ, hoặc chất bẩn dính, khiến có vẻ ngoài không sạch sẽ.
    • Vẻ dữ tợn; tính tàn nhẫn, tính ác nghiệt: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Tính chất hoặc vẻ ngoài đáng sợ, khắc nghiệt hoặc tàn bạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The griminess of the old kitchen tiles was hard to ignore. (Tình trạng cáu bẩn của những viên gạch lát bếp thật khó bỏ qua.)
    • He scrubbed his hands, trying to remove the griminess from working on the car engine. (Anh ấy chà xát đôi tay, cố gắng loại bỏ tình trạng cáu bẩn do làm việc với động cơ xe.)
    • The griminess of the villain's character was evident in his cruel actions. (Tính tàn nhẫn trong tính cách của nhân vật phản diện thể hiện qua những hành động độc ác của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The griminess of urban decay": Sự cáu bẩn, bụi bặm gắn liền với sự xuống cấp của đô thị.
    • The photographer captured the griminess of urban decay in his series. (Nhiếp ảnh gia đã ghi lại được vẻ cáu bẩn của sự xuống cấp đô thị trong loạt ảnh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Grimy (tính từ): cáu bẩn, bẩn thỉu.
    • He wore a grimy pair of overalls. (Anh ta mặc một bộ quần áo liền thân cáu bẩn.)
  • Grim (tính từ): dữ tợn, ảm đạm, khắc nghiệt (thường dùng cho biểu cảm, tình huống hoặc tương lai).
    • She had a grim expression on her face. ( ấy một biểu cảm dữ tợn trên khuôn mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dirtiness: sự bẩn thỉu.
  • Filthiness: tình trạng dơ bẩn, ô uế.
  • Squalor: sự dơ dáy, bẩn thỉu (thường đi kèm với nghèo khó).
  • Grubbiness: sự lem nhem, bẩn thỉu.
Từ trái nghĩa
  • Cleanliness: sự sạch sẽ.
  • Purity: sự tinh khiết, trong sạch.
  • Spotlessness: sự sạch bong, không vết bẩn.
griminess

The mechanic wiped the griminess from his hands with a rag.

danh từ
  1. tình trạng cáu bẩn, tình trạng cáu ghét
  2. vẻ dữ tợn; tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm, tính ác nghiệt
  3. tính ác liệt, tính quyết liệt
  4. tính không lay chuyển được

Từ đồng nghĩa