grimpeur

tính từ
  1. leo trèo
    • Oiseaux grimpeurs
      chim leo trèo
danh từ
  1. người leo núi
  2. người đua xe đạp giỏi lên dốc
danh từ giống đực số nhiều
  1. bộ chim leo trèo (gồm bộ vẹt, bộ cu cu bộ gõ kiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grimpeur"

grimpeur
Un grimpeur escalade une paroi rocheuse en montagne.