grimpeur

Học thuật
Thân thiện
grimpeur

Un grimpeur escalade une paroi rocheuse en montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người leo núi: Người thực hiện hoạt động leo núi, leo vách đá hoặc leo các địa hình dốc cao.
    • Vận động viên đua xe đạp giỏi lên dốc: Trong thể thao đua xe đạp, chỉ tay đua khả năng vượt trội khi leo các đoạn đường dốc núi.
  2. Tính từ:

    • Leo trèo: Dùng để mô tả loài động vật (đặc biệtchim) khả năng hoặc tập tính leo trèo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce grimpeur a atteint le sommet de l'Everest. (Người leo núi này đã chinh phục đỉnh Everest.)
    • Dans le Tour de France, il est considéré comme le meilleur grimpeur. (Trong giải Tour de France, anh ấy được coi là tay đua leo dốc giỏi nhất.)
  • Tính từ:

    • Le pic-vert est un oiseau grimpeur. (Chim gõ kiếnmột loài chim leo trèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh thể thao mạo hiểm, grimpeur có thể được dùng để chỉ chuyên gia leo núi đá hoặc leo băng.
  • Trong ngôn ngữ báo chí thể thao, grimpeur thường được dùng như một danh hiệu hoặc phân loại cho các tay đua xe đạp.
Biến thể từ gần giống
  • Grimper (động từ): leo, trèo.
    • Il aime grimper aux arbres. (Cậu bé thích trèo cây.)
  • Grimpant, -e (tính từ): leo (dùng cho thực vật).
    • Une plante grimpante. (Một loại cây leo.)
  • Escaladeur (danh từ): người leo núi (từ này nhấn mạnh hơn đến kỹ thuật leo núi đá).
Từ đồng nghĩa
  • Alpiniste (danh từ): nhà leo núi, người leo núi Alps.
  • Escaladeur (danh từ): người leo núi (đá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se révéler grimpeur (cụm động từ): thể hiệnmột tay leo dốc giỏi (trong đua xe đạp).
    • Le jeune coureur s'est révélé être un excellent grimpeur. (Tay đua trẻ đã thể hiện mìnhmột tay leo dốc xuất sắc.)
Thành ngữ liên quan
  • Être un grimpeur: Là một tay leo dốc bẩm sinh (thường dùng trong đua xe đạp).
    • Avec ses jambes puissantes, il est un grimpeur né. (Với đôi chân khỏe mạnh, anh ấymột tay leo dốc bẩm sinh.)
grimpeur

Un grimpeur escalade une paroi rocheuse en montagne.

tính từ
  1. leo trèo
    • Oiseaux grimpeurs
      chim leo trèo
danh từ
  1. người leo núi
  2. người đua xe đạp giỏi lên dốc
danh từ giống đực số nhiều
  1. bộ chim leo trèo (gồm bộ vẹt, bộ cu cu bộ gõ kiến)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grimpeur"