grimper

nội động từ
  1. leo, trèo
    • Grimper sur un arbre
      trèo lên cây
    • Plante qui grimpe le long des murs
      cây leo dọc đường
    • Grimper au sommet d'une montagne
      leo lên đỉnh núi
  2. lên; dốc lên
    • Sentier qui grimpe dur
      lối mòn dốc đứng
    • Les prix ont fortement grimpé
      giá cả lên dữ
ngoại động từ
  1. leo, trèo
    • Grimper les montagnes
      leo núi
    • Grimper les étages
      trèo lên các tầng gác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grimper"

Từ có nhắc đến "grimper"