grimper
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Nội động từ:
- Leo, trèo: Hành động tự di chuyển lên cao bằng tay và chân, thường trên một bề mặt dốc hoặc thẳng đứng.
- Tăng lên, dốc lên: Dùng để mô tả một con đường, lối đi, hoặc một đại lượng (như giá cả) có xu hướng đi lên hoặc tăng mạnh.
Ngoại động từ:
- Leo, trèo lên (cái gì đó): Hành động leo lên một đối tượng cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Nội động từ:
- Il aime grimper sur les rochers. (Anh ấy thích leo lên những tảng đá.)
- La température grimpe en été. (Nhiệt độ tăng lên vào mùa hè.)
Ngoại động từ:
- Les alpinistes ont grimpé la paroi nord. (Các nhà leo núi đã leo lên vách núi phía bắc.)
- Elle grimpe les escaliers quatre à quatre. (Cô ấy trèo lên cầu thang bốn bậc một.)
Các cách sử dụng nâng cao
"grimper aux rideaux" (thành ngữ): trở nên rất tức giận, phát cáu.
- Quand il a entendu la nouvelle, il a grimpé aux rideaux. (Khi nghe tin, anh ta đã nổi điên lên.)
"se faire grimper" (thông tục): bị khiển trách, bị mắng.
- Il s'est fait grimper par son patron pour son retard. (Anh ta bị ông chủ mắng vì đi trễ.)
Biến thể và từ liên quan
Grimpant, grimpante (tính từ): có khả năng leo (thường dùng cho cây).
- Une plante grimpante. (Một loại cây leo.)
Grimpeur, grimpeuse (danh từ): người leo trèo, nhà leo núi.
- Un grimpeur expérimenté. (Một nhà leo núi kinh nghiệm.)
Grimpette (danh từ, thân mật): đoạn đường dốc ngắn.
- Il reste une petite grimpette avant d'arriver. (Còn một đoạn dốc ngắn nữa là đến nơi.)
Từ đồng nghĩa
- Escalader: leo, trèo (thường với dụng cụ hoặc trên địa hình hiểm trở).
- Monter: đi lên, lên (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết dùng tay chân).
- Gra vir: leo lên, bám vào mà leo.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
Grimper à/au/sur: leo lên (cái gì đó).
- Grimper à une échelle. (Leo lên một cái thang.)
Grimper dans/à bord de: leo lên, bước lên (phương tiện).
- Il a grimpé dans le train en marche. (Anh ta đã leo lên đoàn tàu đang chạy.)
Thành ngữ liên quan
Grimper à l'assaut de: tấn công ồ ạt, xông lên.
- Les soldats grimpèrent à l'assaut de la colline. (Những người lính xông lên tấn công ngọn đồi.)
Grimper en flèche: tăng vọt, tăng đột ngột.
- Les actions de cette entreprise grimpent en flèche. (Cổ phiếu của công ty này đang tăng vọt.)
nội động từ
- leo, trèo
- Grimper sur un arbretrèo lên cây
- Plante qui grimpe le long des murscây leo dọc đường
- Grimper au sommet d'une montagneleo lên đỉnh núi
- lên; dốc lên
- Sentier qui grimpe durlối mòn dốc đứng
- Les prix ont fortement grimpégiá cả lên dữ
ngoại động từ
- leo, trèo
- Grimper les montagnesleo núi
- Grimper les étagestrèo lên các tầng gác