gruelling

/'gruəliɳ/
danh từ
  1. (thực vật học) trận roi đau, trận đòn nhừ tử
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gruesome
  2. làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử
    • a gruelling race
      cuộc chạy mệt nhoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gruelling"

gruelling
The hikers completed the gruelling climb to the mountain summit.