grugeoir

danh từ giống đực
  1. cái nghiền muối (ở bàn ăn)
  2. kìm gặm kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grugeoir"

grugeoir
Un homme utilise un grugeoir pour ouvrir une noix.