guaiacum

/'gwaiəkəm/
Học thuật
Thân thiện
guaiacum

The botanist examines the leaves of a guaiacum tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây gaiac: Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường xanh, nguồn gốc từ vùng khí hậu ấm nhiệt đới của châu Mỹ, thuộc chi Guaiacum.
    • Gỗ gaiac: Loại gỗ rất cứng, màu nâu lục, được lấy từ cây gaiac.
    • Nhựa gaiac: Nhựa cây được lấy từ cây gaiac, từng được sử dụng trong y học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):
    • The guaiacum is known for its extremely dense wood. (Cây gaiac được biết đến với loại gỗ cực kỳ chắc.)
  • Danh từ (chỉ gỗ):
    • The ship's propeller shaft bearings were made of guaiacum. (Các ổ trục chân vịt của con tàu được làm từ gỗ gaiac.)
  • Danh từ (chỉ nhựa):
    • Historically, guaiacum resin was used as a remedy. (Trong lịch sử, nhựa gaiac đã được dùng làm một phương thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử y học, "guaiacum" thường được nhắc đến như một phương pháp điều trị truyền thống cho một số bệnh.
    • The 16th-century physician described the use of guaiacum. (Vị thầy thuốc thế kỷ 16 đã mô tả việc sử dụng guựa gaiac.)
Biến thể từ gần giống
  • Guaiac (danh từ): Cách viết khác, thường dùng để chỉ nhựa cây hoặc thuốc chế từ nhựa cây gaiac.
  • Lignum vitae (danh từ): Tên gọi phổ biến khác cho cây gaiac, có nghĩa "gỗ của sự sống", thường chỉ các loài trong chi , đặc biệt .
Từ đồng nghĩa
  • Lignum vitae: Gỗ đời, gỗ trường sinh (tên gọi thông thường).
  • Pockwood: Một tên gọi lịch sử khác cho gỗ của cây này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "guaiacum".
guaiacum

The botanist examines the leaves of a guaiacum tree.

danh từ
  1. (thực vật học) cây gaiac
danh từ+ Cách viết khác : (guaiac) /'gwaiæk/
  1. nhựa gaiac; thuốc chế bằng nhựa gaiac
  2. gỗ gaiac

Từ đồng nghĩa