guanidine

Học thuật
Thân thiện
guanidine

Un chimiste ajoute de la guanidine à une solution dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Guanidine: Một hợp chất hữu cơcông thức phân tử HNC(NH₂)₂, tồn tạidạng tinh thể không màu, dễ hòa tan trong nước tính kiềm mạnh. một base mạnh thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, đặc biệtđể sản xuất thuốc nổ dược phẩm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La guanidine est un composé organique azoté. (Guanidinemột hợp chất hữu cơ chứa nitơ.)
    • La guanidine est utilisée comme catalyseur dans certaines réactions. (Guanidine được sử dụng làm chất xúc tác trong một số phản ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dérivés de la guanidine": Các dẫn xuất của guanidine.
    • La biguanidine est un dérivé important de la guanidine. (Biguanidine là một dẫn xuất quan trọng của guanidine.)
Biến thể từ gần giống
  • Guanidinium (danh từ giống đực): Ion dương được hình thành khi guanidine nhận một proton (H⁺), thường gặp trong các muối guanidinium.
    • Le chlorure de guanidinium est un agent dénaturant pour les protéines. (Guanidinium chloride là một tác nhân biến tính protein.)
Từ đồng nghĩa
  • Carbamidine: Một tên gọi khác ít phổ biến hơn cho guanidine.
guanidine

Un chimiste ajoute de la guanidine à une solution dans un laboratoire.

danh từ giống cái
  1. (hóa học) guaniđin

Từ gần giống