guipage

Học thuật
Thân thiện
guipage

Une ouvrière enveloppe un fil électrique avec un guipage coloré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vỏ dây điện: Lớp bọc bên ngoài, thường làm bằng nhựa hoặc cao su, dùng để cách điện bảo vệ lõi dẫn điện bên trong.
    • Sự làm theo kiểu đăng ten giua: Cách thức chế tạo hoặc trang trí một vật (như dây điện, dây cáp) sao cho hình dáng hoặc cấu trúc giống như ren (đăng ten) guipure, một loại ren thêu thủ công tinh xảo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le guipage de ce câble est endommagé. (Vỏ dây điện của sợi cáp này bị hư hỏng.)
    • L'électricien vérifie toujours le guipage avant de travailler. (Người thợ điện luôn kiểm tra vỏ dây điện trước khi làm việc.)
    • Ce fil a un guipage très résistant. (Sợi dây này có một lớp vỏ bọc rất bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Guipage isolant": vỏ bọc cách điện.

    • Un bon guipage isolant est essentiel pour la sécurité. (Một lớp vỏ bọc cách điện tốtđiều cần thiết cho sự an toàn.)
  • "Guipage décoratif": vỏ bọc trang trí (theo kiểu ren).

    • La lampe ancienne présente un guipage décoratif magnifique. (Chiếc đèn cổ có một lớp vỏ bọc trang trí tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Guipure (n.f): Một loại ren thêu thủ công tinh xảo, thường không nền vải.

    • Une robe en guipure. (Một chiếc váy bằng ren guipure.)
  • Gaine (n.f): Vỏ bọc, ống bọc (có thể dùng cho dây điện hoặc dây cáp).

    • Une gaine protectrice. (Một ống bọc bảo vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaine: vỏ bọc, ống bọc.
  • Revêtement: lớp phủ, lớp bọc.
  • Isolant: chất cách điện, vật liệu cách điện.
Các cụm từ liên quan
  • Sous guipage: được bọc bên trong lớp vỏ.
    • Les fils sous guipage sont plus sûrs. (Những sợi dây được bọc vỏ thì an toàn hơn.)
guipage

Une ouvrière enveloppe un fil électrique avec un guipage coloré.

danh từ giống đực
  1. vỏ dây điện
  2. sự làm theo kiểu đăng ten giua

Từ gần giống