gunsight
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kính ngắm súng: "gunsight" là bộ phận trên súng dùng để ngắm mục tiêu, giúp người bắn nhắm chính xác hơn. Nó có thể là một tấm kính nhỏ hoặc một hệ thống quang học gắn trên nòng súng.
Ví dụ sử dụng
- (Người lính đã điều chỉnh kính ngắm súng của anh ta trước khi bắn.)
- (Kính ngắm súng hiện đại sử dụng công nghệ laser để có độ chính xác cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to look through a gunsight": nhìn qua kính ngắm súng.
- He looked through the gunsight to aim at the target. (Anh ấy nhìn qua kính ngắm súng để nhắm vào mục tiêu.)
"to align the gunsight": căn chỉnh kính ngắm súng.
- The shooter aligned the gunsight carefully to ensure a perfect shot. (Người bắn đã căn chỉnh kính ngắm súng một cách cẩn thận để đảm bảo một phát bắn hoàn hảo.)
Biến thể và từ gần giống
Sight (n): kính ngắm, tầm nhìn; từ này có nghĩa rộng hơn, không chỉ dùng cho súng.
- The rifle has a telescopic sight. (Khẩu súng trường có kính ngắm viễn vọng.)
Gun (n): súng, khẩu súng.
- He cleaned his gun after the training session. (Anh ấy đã lau súng sau buổi tập luyện.)
Từ đồng nghĩa
- Sight: kính ngắm (thường dùng chung cho các loại vũ khí).
- Aiming device: thiết bị ngắm (một thuật ngữ kỹ thuật hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "gunsight". Tuy nhiên, có thể dùng "to aim at" (nhắm vào) khi kết hợp với gunsight.
- He aimed at the target through his gunsight. (Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu qua kính ngắm súng của mình.)
Thành ngữ liên quan
- "to have a gunsight on someone": (nghĩa bóng) nhắm vào ai đó, theo dõi hoặc chuẩn bị tấn công ai đó.
- The detective had a gunsight on the suspect for weeks. (Thám tử đã nhắm vào nghi phạm trong nhiều tuần.)