guzzle

/'gʌzl/
động từ
  1. ăn uống tục, ăn uống tham lam
    • to guzzle beer
      uống bia ừng ực
  2. tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "guzzle"

guzzle
The thirsty hiker guzzles water from his canteen.