gyratory

/'dʤaiərətəri/
Học thuật
Thân thiện
gyratory

The traffic flows smoothly around the large gyratory intersection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoay tròn, quay vòng: Mô tả một chuyển động hoặc hệ thống dạng xoay tròn, thường xung quanh một trung tâm cố định. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, giao thông hoặc để mô tả các chuyển độnghọc.
    • Hồi chuyển: Một thuật ngữ chuyên ngành hơn, chỉ tính chất xoay vòng hoặc chuyển động quay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city built a large gyratory system to manage traffic at the busy intersection. (Thành phố đã xây dựng một hệ thống xoay vòng lớn để quản lý giao thông tại nút giao thông đông đúc.)
    • The machine has a gyratory motion that helps mix the materials thoroughly. (Máy chuyển động xoay tròn giúp trộn các vật liệu thật kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gyratory system": hệ thống xoay vòng, thường chỉ một vòng xoay giao thông.

    • The new gyratory system has significantly reduced congestion. (Hệ thống xoay vòng mới đã giảm ùn tắc đáng kể.)
  • "gyratory motion": chuyển động xoay tròn.

    • The fan's gyratory motion creates a cooling breeze. (Chuyển động xoay tròn của quạt tạo ra luồng gió mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Gyrate (động từ): xoay tròn, xoáy.

    • The dancers began to gyrate to the music. (Các công bắt đầu xoay tròn theo nhạc.)
  • Gyration (danh từ): sự xoay tròn, sự quay vòng.

    • The gyration of the wheel was smooth and steady. (Sự quay vòng của bánh xe rất trơn tru đều đặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rotary: quay, xoay (thường dùng cho máy móc, hệ thống).
  • Circular: dạng vòng tròn, tuần hoàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ 'gyratory'.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'gyratory'.)

gyratory

The traffic flows smoothly around the large gyratory intersection.

tính từ
  1. hồi chuyển, xoay tròn

Từ gần giống