gườm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Nhìn thẳng, nhìn chằm chằm vào ai đó với ánh mắt giận dữ, đe dọa: Hành động nhìn không chớp mắt, biểu lộ sự tức giận hoặc ý định đe dọa người đối diện.
Tính từ:
- Đáng sợ, đáng gờm: Dùng để mô tả một đối thủ, một sự vật hay hiện tượng có vẻ nguy hiểm, mạnh mẽ, khiến người khác phải e dè, cảnh giác.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ta chỉ im lặng và gườm tôi một cách đáng sợ.
- Đừng có gườm nhau như thế, mọi chuyện có thể nói chuyện được mà.
Tính từ:
- Đối thủ này trông rất gườm, chúng ta cần cẩn thận.
- Con hổ trong chuồng có vẻ ngoài gườm ghiếc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "gườm mặt": nhìn thẳng vào mặt với vẻ đe dọa.
- Hắn gườm mặt kẻ phản bội mà không nói một lời.
- "gườm mắt": nhìn với ánh mắt giận dữ, khó chịu.
- Cô ấy gườm mắt nhìn kẻ đang làm phiền mình.
Biến thể và từ gần giống
- Gườm gườm (tính từ): ở mức độ đáng e ngại, có vẻ đáng sợ.
- Tên cướp có bộ dạng gườm gườm.
- Gờm (tính từ): là biến thể phổ biến hơn, cùng nghĩa với "gườm" khi là tính từ.
- Một đối thủ đáng gờm.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: trừng trừng, trợn trừng, liếc dữ, nhìn hằn học.
- Tính từ: đáng sợ, dữ tợn, nguy hiểm, lợi hại.
Các cụm từ liên quan
- Nhìn gườm gườm: nhìn với vẻ mặt khó ưa, không thiện cảm.
- Sao cậu lại cứ nhìn gườm gườm người ta thế?
- Gườm nhau: hai bên nhìn nhau một cách đầy thù địch, thách thức.
- Hai đối thủ gườm nhau trước trận đấu.
Thành ngữ liên quan
- Mặt gườm gườm: khuôn mặt trông dữ dằn, khó gần.
- Ông chủ mới có mặt gườm gườm, nhân viên ai cũng sợ.
- 1 đgt. Nhìn thẳng vào người nào, mắt không chớp, vẻ giận dữ, đe doạ: gườm mắt không đáp.
- 2 tt. Gờm: địch thủ đáng gườm.