gườm

Học thuật
Thân thiện
gườm

Anh ấy gườm đối thủ trước trận đấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhìn thẳng, nhìn chằm chằm vào ai đó với ánh mắt giận dữ, đe dọa: Hành động nhìn không chớp mắt, biểu lộ sự tức giận hoặc ý định đe dọa người đối diện.
  2. Tính từ:

    • Đáng sợ, đáng gờm: Dùng để mô tả một đối thủ, một sự vật hay hiện tượng có vẻ nguy hiểm, mạnh mẽ, khiến người khác phải e dè, cảnh giác.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ta chỉ im lặng gườm tôi một cách đáng sợ.
    • Đừng gườm nhau như thế, mọi chuyện có thể nói chuyện được .
  • Tính từ:

    • Đối thủ này trông rất gườm, chúng ta cần cẩn thận.
    • Con hổ trong chuồng có vẻ ngoài gườm ghiếc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gườm mặt": nhìn thẳng vào mặt với vẻ đe dọa.
    • Hắn gườm mặt kẻ phản bội không nói một lời.
  • "gườm mắt": nhìn với ánh mắt giận dữ, khó chịu.
    • ấy gườm mắt nhìn kẻ đang làm phiền mình.
Biến thể từ gần giống
  • Gườm gườm (tính từ): ở mức độ đáng e ngại, có vẻ đáng sợ.
    • Tên cướp bộ dạng gườm gườm.
  • Gờm (tính từ): biến thể phổ biến hơn, cùng nghĩa với "gườm" khi tính từ.
    • Một đối thủ đáng gờm.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: trừng trừng, trợn trừng, liếc dữ, nhìn hằn học.
  • Tính từ: đáng sợ, dữ tợn, nguy hiểm, lợi hại.
Các cụm từ liên quan
  • Nhìn gườm gườm: nhìn với vẻ mặt khó ưa, không thiện cảm.
    • Sao cậu lại cứ nhìn gườm gườm người ta thế?
  • Gườm nhau: hai bên nhìn nhau một cách đầy thù địch, thách thức.
    • Hai đối thủ gườm nhau trước trận đấu.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt gườm gườm: khuôn mặt trông dữ dằn, khó gần.
    • Ông chủ mới mặt gườm gườm, nhân viên ai cũng sợ.
gườm

Anh ấy gườm đối thủ trước trận đấu.

  1. 1 đgt. Nhìn thẳng vào người nào, mắt không chớp, vẻ giận dữ, đe doạ: gườm mắt không đáp.
  2. 2 tt. Gờm: địch thủ đáng gườm.