gẫu

  1. Idle, aimless
    • Đi chơi gẫu
      To wander aimlessly
    • Ngồi không tán gẫu
      To talk idly in one's leisure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gẫu
Hai người bạn ngồi tán gẫu ở quán cà phê.