gộc

Học thuật
Thân thiện
gộc

Một con lợn gộc đang nằm nghỉ trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn gốc của cây tre, cây vầu: Phần dưới cùng, gần gốc của thân cây tre, cây vầu, thường cứng to.
  2. Tính từ:

    • To thô: Dùng để miêu tả hình dáng cồng kềnh, chắc nịch, không thanh mảnh.
    • To lớn chức vị cao (thông tục): Cách nói thông tục để chỉ người thân hình to lớn đồng thời địa vị, quyền lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người ta dùng gộc tre để làm cột nhà. (Phần gốc tre được dùng để làm cột nhà.)
    • Anh ấy chặt lấy một khúc gộc vầu. (Anh ấy chặt lấy một đoạn gốc cây vầu.)
  • Tính từ:

    • Con lợn này trông thật gộc. (Con lợn này trông thật to thô.)
    • Ông ta một nhân vật gộc trong làng. (Ông ta một nhân vật to lớn thế lực trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm mặt gộc": Tỏ ra quan trọng, quyền thế (thường mang hàm ý tiêu cực).
    • Anh ta cứ thích làm mặt gộc với mọi người. (Anh ta cứ thích tỏ ra quan trọng, quyền thế với mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Gốc (danh từ): Phần dưới cùng của cây, nơi mọc ra rễ; nguồn gốc, căn nguyên.

    • Gốc cây cổ thụ rất to. (Phần dưới cùng của cây cổ thụ rất to.)
  • Cục (tính từ): hình khối to, chắc, thô (thường dùng cho người hoặc vật).

    • Anh chàng trông thật cục mịch. (Anh chàng trông thật to thô.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đoạn gốc, khúc gốc.
  • Tính từ (nghĩa to thô): Lùn mập, chắc nịch, cồng kềnh.
  • Tính từ (nghĩa to lớn chức vị): máu mặt, thế lực, chức sắc.
Thành ngữ liên quan
  • "Gộc làng": Chỉ người thế lực, vai vế lớn trong làng xã.
    • Cụ ấy bậc gộc làng, ai cũng nể trọng. (Cụ ấy người thế lực trong làng, ai cũng nể trọng.)
gộc

Một con lợn gộc đang nằm nghỉ trong chuồng.

  1. I.d. Đoạn gốc của cây tre, cây vầu. II. t.1. To thô: Lợn gộc. 2. To lớn chức vị cao (thtục).