hà tiện

  1. tt (H. : thế nào; tiện: thấp hèn) Bủn xỉn: Hà tiện ăn cháo hoa, đồng đường, đồng đậu cũng ra ba đồng (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hà tiện
Người hà tiện luôn mặc quần áo cũ để tiết kiệm tiền.