hài kịch

Học thuật
Thân thiện
hài kịch

Một vở hài kịch đang được diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một thể loại kịch nội dung hình thức gây cười, thường nhằm phê phán, đả kích những thói tật xấu hoặc hiện tượng tiêu cực trong xã hội: "Hài kịch" một loại hình nghệ thuật sân khấu hoặc điện ảnh, lấy tiếng cười làm phương tiện chính để phản ánh bình luận về cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vở hài kịch đó đã phản ánh rất sâu sắc những thói đạo đức giả trong xã hội.
    • Anh ấy một tác giả nổi tiếng với nhiều vở hài kịch được yêu thích.
    • Tối nay, đoàn kịch sẽ công diễn một vở hài kịch mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yếu tố hài kịch": chỉ những tình huống, chi tiết hoặc lời thoại mang tính chất gây cười, châm biếm trong một tác phẩm.

    • Bộ phim nghiêm túc nhưng vẫn lồng ghép những yếu tố hài kịch nhẹ nhàng.
  • "tính hài kịch": chỉ đặc tính gây cười, mang màu sắc châm biếm, hài hước của một sự việc hoặc tác phẩm.

    • Tình huống trớ trêu ấy mang đầy tính hài kịch.
Biến thể từ gần giống
  • Hài (dt., thường dùng trong khẩu ngữ): cách gọi tắt, chỉ chung các tác phẩm hoặc hình thức gây cười.

    • Xem một vở hài trên truyền hình.
  • Kịch hài (dt.): một cách gọi khác, nhấn mạnh đây một loại kịch (thể loại sân khấu) tính chất hài hước.

    • Đoàn nghệ thuật chuyên diễn kịch hài.
  • Bi hài kịch (dt.): thể loại kịch pha trộn giữa yếu tố bi thảm hài hước.

  • Hài kịch tình huống (dt.): thể loại hài kịch xoay quanh những tình huống trớ trêu, éo le gây cười.
Từ đồng nghĩa
  • Kịch vui: chỉ vở kịch nội dung vui vẻ, gây cười (thường ít mang sắc thái phê phán sâu sắc như "hài kịch").
  • Phim hài (dt.): tác phẩm điện ảnh thuộc thể loại hài kịch.
Từ trái nghĩa
  • Bi kịch (dt.): thể loại kịch kết thúc đau thương, bi đát, gây cảm xúc thương cảm, sợ hãi.
  • Chính kịch (dt.): thể loại kịch nghiêm túc, phản ánh những xung đột trong cuộc sống một cách chân thực.
Thành ngữ liên quan
  • Cuộc đời một vở hài kịch: cách nói ẩn dụ, cuộc sống với muôn vàn tình huống trớ trêu, hài hước đáng suy ngẫm.
    • Ông ta thường nói cuộc đời một vở hài kịch mỗi người đều diễn viên.
hài kịch

Một vở hài kịch đang được diễn trên sân khấu.

  1. dt. Kịch dùng, hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượng tiêu cực trong xã hội.