hài văn

  1. (rare) littérature comique; littérature humoristique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hài văn"

hài văn
Một nho sĩ ngồi đọc sách, chân đi đôi hài văn thêu chỉ tinh xảo.