hài hước

Học thuật
Thân thiện
hài hước

Một diễn viên hài hước đang kể chuyện cười trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất gây cười một cách vui vẻ, nhẹ nhàng: "hài hước" dùng để miêu tả điều đó mang lại tiếng cười thông qua sự dí dỏm, thông minh hoặc tình huống bất ngờ, thường không ý châm biếm ác ý.
    • Thuộc về phong cách diễn đạt vui nhộn: Chỉ một lối nói, viết hoặc biểu diễn nghệ thuật chủ đích tạo ra tiếng cười.
  2. Danh từ (ít dùng hơn):

    • Yếu tố, tính chất gây cười: Bản thân sự vui nhộn, dí dỏm trong một câu chuyện, tác phẩm hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy khiếu hài hước, lúc nào cũng kể chuyện khiến mọi người cười nghiêng ngả. (Tính từ bổ nghĩa cho "khiếu")
    • Bài viết của ấy mang giọng điệu hài hước, dí dỏm. (Tính từ bổ nghĩa cho "giọng điệu")
    • Đó một tình huống rất hài hước trong phim. (Tính từ bổ nghĩa cho "tình huống")
  • Danh từ:

    • Tác phẩm của ông chứa đầy hài hước trí tuệ. (Danh từ làm tân ngữ, chỉ yếu tố gây cười)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chất hài hước": chỉ yếu tố, tinh thần gây cười cốt lõi trong một tác phẩm hay lời nói.

    • Vở kịch thành công nhờ chất hài hước tinh tế, không cần dùng đến các tình tiết thô thiển.
  • "cảm quan hài hước": khả năng nhận biết, thưởng thức tạo ra cái hài.

    • Để viết được truyện cười, trước hết bạn phải một cảm quan hài hước nhạy bén.
Biến thể từ liên quan
  • Hài kịch (danh từ): một thể loại kịch hoặc điện ảnh mục đích chính gây cười.

    • Anh ấy thích xem các vở hài kịch của Shakespeare.
  • Hài hước đen (cụm danh từ): một dạng hài hước sử dụng những chủ đề bi thảm, đau buồn để tạo tiếng cười, mang tính phê phán sâu sắc.

    • Bộ phim đó sử dụng lối hài hước đen để nói về chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Dí dỏm: nhẹ nhàng, thông minh khả năng gây cười.
  • Khôi hài: (từ Hán Việt) tính chất gây cười.
  • Buồn cười: gây ra cảm giác muốn cười (có thể không chủ đích).
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc: trang trọng, không đùa cợt.
  • Buồn thảm: gây ra cảm giác buồn , ảm đạm.
  • Khô khan: cứng nhắc, thiếu sự vui tươi, hóm hỉnh.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khiếu hài hước: năng khiếu, khả năng tự nhiên trong việc tạo ra hoặc thưởng thức cái hài.

    • Nhờ có khiếu hài hước, anh ấy luôn tâm điểm của các buổi tiệc.
  • Nuôi dưỡng tinh thần hài hước: giữ cho thái độ sống luôn vui vẻ, lạc quan, biết tìm thấy niềm vui.

    • Trong cuộc sống áp lực, chúng ta cần biết nuôi dưỡng tinh thần hài hước.
hài hước

Một diễn viên hài hước đang kể chuyện cười trên sân khấu.

  1. đg. (hay t.). Vui đùa nhằm mục đích gây cười (thường nói về hình thức văn nghệ). Lối văn hài hước. Câu chuyện hài hước. Giọng hài hước.