hàn gắn

Học thuật
Thân thiện
hàn gắn

Hai người bạn hàn gắn tình cảm bằng một cái ôm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho liền lại, lành lại, trở về trạng thái nguyên vẹn như ban đầu: Hành động sửa chữa, nối kết lại những đã bị hư hỏng, đổ vỡ hoặc rạn nứt.
    • Khôi phục, làm cho tốt đẹp trở lại: Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc phục hồi những mối quan hệ, tình cảm hoặc tổn thất tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các kỹ sư đang nỗ lực hàn gắn con đê bị vỡ sau trận . (Hành động sửa chữa vật )
    • Thời gian có thể hàn gắn mọi vết thương lòng. (Hành động chữa lành tinh thần)
    • Họ cố gắng hàn gắn mối quan hệ đã rạn nứt. (Hành động phục hồi mối quan hệ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàn gắn vết thương": Thường dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc xoa dịu, chữa lành những tổn thương về tinh thần, tình cảm.
    • Sự tha thứ bước đầu tiên để hàn gắn vết thương.
  • "hàn gắn rạn nứt": Chỉ việc khắc phục những mâu thuẫn, bất đồng trong gia đình hoặc xã hội.
    • Cuộc đối thoại chân thành nhằm hàn gắn những rạn nứt trong nội bộ.
Biến thể từ liên quan
  • Hàn (động từ): Gắn kết các phần kim loại bằng nhiệt độ cao; ghép nối lại.
    • Thợ hàn đang hàn khung xe.
  • Gắn (động từ): Kết nối, ghép lại với nhau.
    • Gắn các mảnh vỡ lại thành bình hoàn chỉnh.
  • Hàn viên (danh từ - ít dùng): Người chuyên làm công việc hàn. (Đây một từ riêng, không phải biến thể trực tiếp của "hàn gắn").
Từ đồng nghĩa
  • Chữa lành: Làm cho khỏi bệnh, lành vết thương (thường dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Phục hồi: Làm cho trở lại trạng thái ban đầu, trạng thái tốt.
  • Vãn hồi: Khôi phục lại (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, như "vãn hồi hòa bình").
Các cụm từ liên quan
  • Hòa giải hàn gắn: Một cụm từ thường dùng trong các văn bản chính trị, xã hội, chỉ quá trình giải quyết mâu thuẫn phục hồi mối quan hệ.
    • Ủy ban Hòa giải Hàn gắn Dân tộc.
  • Công cuộc hàn gắn: Chỉ một nỗ lực quy mô lớn, kéo dài để khắc phục hậu quả.
    • Công cuộc hàn gắn sau chiến tranh.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Lấy keo hàn gắn": Cách nói hình tượng, việc hàn gắn như dùng một chất kết dính (keo) để gắn lại những thứ đã vỡ.
    • Lời xin lỗi chân thành như thứ keo hàn gắn mọi tổn thương.
  • "Vết rạn khó hàn": Chỉ những tổn thương, mâu thuẫn sâu sắc rất khó để khôi phục hoàn toàn.
    • Sự phản bội để lại một vết rạn khó hàn trong lòng tin.
hàn gắn

Hai người bạn hàn gắn tình cảm bằng một cái ôm.

  1. đgt. Làm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu: hàn gắn đê điều hàn gắn vết thương chiến tranh Tình cảm giữa hai người khó hàn gắn được.