hàng giậu

Học thuật
Thân thiện
hàng giậu

Họ trồng một hàng giậu cúc tần quanh khu vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bờ rào, hàng rào cây: Chỉ một dãy cây được trồng sát nhau, thường được cắt tỉa, tạo thành một bức rào chắn hoặc ranh giới tự nhiên quanh vườn, nhà hoặc thửa ruộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi hàng giậu xương rồng rất đẹp.
    • Chim sẻ thường đậu trên hàng giậu cúc tần.
    • Hàng giậu bằng cây duối ngăn cách khu vườn với con đường làng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ẩn sau hàng giậu": Dùng để chỉ việc giấu mình, quan sát một cách kín đáo.
    • Cậu ẩn sau hàng giậu để nghe lỏm câu chuyện của người lớn.
  • "Hàng giậu xanh rờn": Cụm từ miêu tả hàng rào cây xanh tốt, sum suê.
    • Cả ngôi nhà cổ kính được bao bọc bởi một hàng giậu xanh rờn.
Biến thể từ gần giấu
  • Bờ giậu (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ hàng rào cây.
    • Hoa mua nở tím cả một bờ giậu.
  • Hàng rào (danh từ): Từ rộng hơn, có thể chỉ rào chắn làm bằng nhiều chất liệu (gỗ, sắt, cây), không chỉ riêng cây xanh.
  • Lũy tre (danh từ): Chỉ cụ thể hàng rào hoặc bờ bao được tạo thành từ nhiều cây tre, trúc.
Từ đồng nghĩa
  • Bờ giậu
  • Rào cây
  • Lũy cây
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trèo qua hàng giậu": Hành động vượt qua một rào cản, thường vật , đôi khi mang nghĩa bóng vượt qua quy tắc, lề thói.
    • Bọn trẻ con thường trèo qua hàng giậu nhà ông để hái trộm ổi.
  • "Hàng giậu che khuất": Chỉ cái đó bị che lấp, không dễ thấy.
    • Căn nhà nhỏ hàng giậu che khuất ấy nơi ông viết nên những tác phẩm để đời.
hàng giậu

Họ trồng một hàng giậu cúc tần quanh khu vườn nhỏ.

  1. dt Bờ rào: Trồng cây cúc tần làm hàng giậu.