hàng ngũ

  1. dt. 1. Tập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ: hàng ngũ chỉnh tề kiểm tra hàng ngũ. 2. Tập hợp người được sắp xếp chặt chẽ về mặt tổ chức, cùng theo đuổi một mục đích, lí tưởng: hàng ngũ cách mạng không bỏ hàng ngũ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hàng ngũ"

hàng ngũ
Các học sinh xếp thành hàng ngũ chỉnh tề trên sân trường.