hàng ngũ

Học thuật
Thân thiện
hàng ngũ

Các học sinh xếp thành hàng ngũ chỉnh tề trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp người được sắp xếp thành hàng lối ngay ngắn, trật tự: Chỉ một nhóm người (thường trong quân đội, trường học) đứng hoặc di chuyển theo hàng, theo lối một cách quy củ, chỉnh tề.
    • Tập hợp người cùng tổ chức, mục đích hoặc lý tưởng chung: Chỉ một nhóm người được tổ chức chặt chẽ, cùng theo đuổi một mục tiêu, một sự nghiệp chung nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau hồi còi, các học sinh nhanh chóng xếp thành hàng ngũ ngay ngắn.
    • Người chỉ huy ra lệnh kiểm tra hàng ngũ trước khi diễu binh.
    • Anh ấy đã gia nhập hàng ngũ của những người tình nguyện viên bảo vệ môi trường.
    • Chúng ta phải luôn giữ vững tinh thần, không được rời bỏ hàng ngũ cách mạng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉnh đốn hàng ngũ": Sắp xếp, củng cố lại tổ chức cho chặt chẽ, kỷ luật hơn.
    • Đảng cần chỉnh đốn hàng ngũ để nâng cao sức chiến đấu.
  • "Siết chặt hàng ngũ": Tăng cường sự đoàn kết, thống nhất kỷ luật trong một tập thể.
    • Trước thử thách, toàn dân phải siết chặt hàng ngũ để vượt qua.
Biến thể từ gần giống
  • Hàng lối (danh từ): Cách sắp xếp người hoặc vật thành hàng, thành lối. (Nhấn mạnh hình thức sắp xếp hơn tính tổ chức).
    • Xe cộ phải đi đúng hàng lối.
  • Đội ngũ (danh từ): Tập hợp những người cùng làm một nghề, một công việc chuyên môn nào đó. (Thường dùng trong lĩnh vực lao động, chuyên môn).
    • Đội ngũ giáo viên, đội ngũ trí thức.
Từ đồng nghĩa
  • Đoàn thể (danh từ): Tổ chức tập hợp những người cùng chung một mục đích, lý tưởng.
  • Tổ chức (danh từ): Một nhóm người được sắp xếp để cùng hoạt động một mục đích chung.
Các cụm từ liên quan
  • Trong hàng ngũ: Ở trong tổ chức, thành viên của một tập thể tổ chức.
    • Ông ấy đã hoạt động trong hàng ngũ công đoàn nhiều năm.
  • Ra khỏi hàng ngũ: Rời bỏ, không còn thành viên của một tổ chức, tập thể nào đó.
    • Một số đảng viên đã tự ý ra khỏi hàng ngũ.
Thành ngữ liên quan
  • "Hàng ngũ chỉnh tề": Thường dùng để miêu tả một tập hợp người đứng xếp hàng rất ngay ngắn, thẳng lối, thể hiện tính kỷ luật cao.
    • Các chiến sĩ duyệt binh với hàng ngũ chỉnh tề.
hàng ngũ

Các học sinh xếp thành hàng ngũ chỉnh tề trên sân trường.

  1. dt. 1. Tập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ: hàng ngũ chỉnh tề kiểm tra hàng ngũ. 2. Tập hợp người được sắp xếp chặt chẽ về mặt tổ chức, cùng theo đuổi một mục đích, lí tưởng: hàng ngũ cách mạng không bỏ hàng ngũ.

Từ chứa "hàng ngũ"