hâm mộ

verb
  1. to like; to have admiration

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hâm mộ"

hâm mộ
Một cô gái hâm mộ nhìn thấy thần tượng của mình trên sân khấu.