hãm hại

  1. đgt. Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội: Kẻ địch hãm hại chính trị trong ngục tù hãm hại lẫn nhau Xưa nay hãm hại người ta đã đầy (Nhị độ mai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hãm hại"