hãnh diện

  1. đg. Hài lòng về điều mình cho hơn người khác sung sướng để lộ ra ngoài. mẹ hãnh diện đứa con kháu khỉnh. Hãnh diện với bạn .
hãnh diện
Bà mẹ hãnh diện nhìn con trai đang nhận huy chương.