héliciculteur

Học thuật
Thân thiện
héliciculteur

L'héliciculteur ramasse des escargots dans son enclos.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nuôi ốc sên: Một người chuyên nuôi ốc sên (thườngốc sên đất) với mục đích thương mại, chẳng hạn để lấy thịt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'héliciculteur nourrit ses escargots avec des légumes frais. (Người nuôi ốc sên cho những con ốc sên của mình ăn rau tươi.)
    • Pour devenir héliciculteur, il faut suivre une formation spécifique. (Để trở thành người nuôi ốc sên, cần phải theo một khóa đào tạo chuyên biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nông nghiệp, ẩm thực kinh doanh. mô tả một nghề nghiệp hoặc một hoạt động chăn nuôi chuyên biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Héliciculture (danh từ): nghề nuôi ốc sên, kỹ thuật nuôi ốc sên.
    • L'héliciculture est pratiquée dans cette ferme depuis vingt ans. (Nghề nuôi ốc sên đã được thực hànhtrang trại này được hai mươi năm rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Éleveur d'escargots: người nuôi ốc sên (cách nói thông thường hơn, ít chuyên môn hơn).
héliciculteur

L'héliciculteur ramasse des escargots dans son enclos.

danh từ
  1. người nuôi ốc sên

Từ gần giống