hépatique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về gan: "Hépatique" là tính từ mô tả những gì liên quan đến gan, một cơ quan trong cơ thể.
- Có màu sắc hoặc hình dạng gợi nhớ đến gan: Đôi khi dùng để mô tả màu nâu đỏ hoặc hình dạng đặc trưng.
Danh từ giống đực:
- Người mắc bệnh gan: Dùng để chỉ một người bị bệnh về gan.
Danh từ giống cái:
- Rêu tản (thực vật học): Tên gọi chung cho một nhóm thực vật không có mạch, thường mọc ở nơi ẩm ướt, có hình dạng giống như một tản mỏng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une maladie hépatique peut être grave. (Một bệnh về gan có thể nghiêm trọng.)
- Le médecin a prescrit un régime pour protéger la fonction hépatique. (Bác sĩ đã kê đơn một chế độ ăn để bảo vệ chức năng gan.)
- Danh từ giống đực:
- Ce hépatique doit éviter l'alcool. (Người đau gan này phải tránh rượu.)
- Danh từ giống cái:
- On trouve cette hépatique sur les rochers humides. (Người ta tìm thấy loài rêu tản này trên những tảng đá ẩm ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y học:
- Une crise hépatique: Cơn đau dữ dội do sỏi mật hoặc rối loạn gan-mật.
- Un ictère hépatique: Chứng vàng da do tổn thương tế bào gan.
Biến thể và từ gần giống
- Hépatite (danh từ giống cái): Viêm gan, tên của một bệnh về gan.
- Le vaccin contre l'hépatite B est recommandé. (Vắc-xin viêm gan B được khuyến nghị.)
- Hépatologie (danh từ giống cái): Chuyên khoa gan, ngành y học nghiên cứu về gan.
- Hépatocyte (danh từ giống đực): Tế bào gan.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa thuộc về gan): Không có từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm "" (liên quan đến gan).
- Danh từ giống cái (thực vật): Có thể gọi chung là "" (một loài rêu) nhưng ít chính xác hơn.
Các cụm từ (locutions) liên quan
- Artère hépatique: Động mạch gan, mạch máu cung cấp máu cho gan.
- Colique hépatique: Cơn đau mật, cơn đau quặn do sỏi mật.
- Cirrhose hépatique: Xơ gan.
tính từ
- xem foie
- Artère hépatiqueđộng mạch gan
- colique hépatique(y học) cơn đau mật
danh từ
- người đau gan
danh từ giống cái
- (thực vật học) rêu tản