hépatique

Học thuật
Thân thiện
hépatique

Une hépatique pousse sur un tronc d'arbre humide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về gan: "Hépatique" là tính từ mô tả những liên quan đến gan, một cơ quan trong cơ thể.
    • màu sắc hoặc hình dạng gợi nhớ đến gan: Đôi khi dùng để mô tả màu nâu đỏ hoặc hình dạng đặc trưng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người mắc bệnh gan: Dùng để chỉ một người bị bệnh về gan.
  3. Danh từ giống cái:

    • Rêu tản (thực vật học): Tên gọi chung cho một nhóm thực vật không mạch, thường mọcnơi ẩm ướt, hình dạng giống như một tản mỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une maladie hépatique peut être grave. (Một bệnh về gan có thể nghiêm trọng.)
    • Le médecin a prescrit un régime pour protéger la fonction hépatique. (Bác sĩ đã kê đơn một chế độ ăn để bảo vệ chức năng gan.)
  • Danh từ giống đực:
    • Ce hépatique doit éviter l'alcool. (Người đau gan này phải tránh rượu.)
  • Danh từ giống cái:
    • On trouve cette hépatique sur les rochers humides. (Người ta tìm thấy loài rêu tản này trên những tảng đá ẩm ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học:
    • Une crise hépatique: Cơn đau dữ dội do sỏi mật hoặc rối loạn gan-mật.
    • Un ictère hépatique: Chứng vàng da do tổn thương tế bào gan.
Biến thể từ gần giống
  • Hépatite (danh từ giống cái): Viêm gan, tên của một bệnh về gan.
    • Le vaccin contre l'hépatite B est recommandé. (Vắc-xin viêm gan B được khuyến nghị.)
  • Hépatologie (danh từ giống cái): Chuyên khoa gan, ngành y học nghiên cứu về gan.
  • Hépatocyte (danh từ giống đực): Tế bào gan.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa thuộc về gan): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm "" (liên quan đến gan).
  • Danh từ giống cái (thực vật): Có thể gọi chung là "" (một loài rêu) nhưng ít chính xác hơn.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Artère hépatique: Động mạch gan, mạch máu cung cấp máu cho gan.
  • Colique hépatique: Cơn đau mật, cơn đau quặn do sỏi mật.
  • Cirrhose hépatique: Xơ gan.
hépatique

Une hépatique pousse sur un tronc d'arbre humide.

tính từ
  1. xem foie
    • Artère hépatique
      động mạch gan
    • colique hépatique
      (y học) cơn đau mật
danh từ
  1. người đau gan
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) rêu tản

Từ chứa "hépatique"