hérisson

{{con nhím}}{{hérisson}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chuột nhím
  2. (nghĩa bóng) người gai ngạnh
  3. chổi cọ ống khói
  4. chông sắt (ở nóc tường để đề phòng kẻ gian trèo qua)
  5. đá nền đường
  6. (nông nghiệp) trục bừa
  7. giá cắm chai (sau khi súc, cho ráo nước)
  8. (quân sự) cứ điểm lông nhím
    • hérisson de mer
      (động vật học) như oursin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hérisson"

hérisson
Un hérisson traverse lentement un jardin la nuit.