horizon

/hə'raizn/
danh từ giống đực
  1. chân trời
    • Plaine qui s'étend jusqu'à l'horizon
      cánh đồng trải rộng tận chân trời
    • Ligne d'horizon
      đường chân trời
  2. (nông nghiệp) địa chất, địatầng
    • Horizon A
      tầng A
  3. (nghĩa bóng) phạm vi
    • Horizon d'activité
      phạm vi hoạt động
  4. (nghĩa bóng) triển vọng, chân trời
    • Ouvrir des horizons nouveaux
      mở ra những chân trời (triển vọng) mới
    • Horizon politique
      triển vọng chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "horizon"

horizon
La plaine s'étend jusqu'à l'horizon.