hérissonne

Học thuật
Thân thiện
hérissonne

Une chenille hérissonne se déplace lentement sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gai, lông nhọn như lông nhím: Dùng để mô tả một thứ đó bề mặt gồm nhiều gai hoặc lông nhọn, tương tự như lông của con nhím.
    • (Trong ngữ cảnh chuyên ngành, như côn trùng học) lông cứng, : Đặc biệt dùng để mô tả một số loài sâu bọ, như sâu róm, có cơ thể phủ đầy lông cứng nhọn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La chenille est hérissonne. (Con sâu róm lông nhọn.)
    • Une surface hérissonne. (Một bề mặt gồ ghề, đầy gai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chenilles hérissonnes": Một thuật ngữ chuyên ngành trong côn trùng học để chỉ nhóm sâu bướm (sâu róm) có cơ thể phủ đầy lông cứng, nhọn thường gây ngứa khi chạm vào.
    • Il faut éviter de toucher les chenilles hérissonnes. (Phải tránh chạm vào những con sâu róm lông nhọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hérisson (danh từ): Con nhím.
  • Hérissé(e) (tính từ): Dựng đứng lên (ví dụ: tóc), gai; cũngnghĩa bónggiận dữ, cáu kỉnh.
    • Des cheveux hérissés. (Mái tóc dựng đứng.)
    • Il était hérissé par cette remarque. (Anh ta nổi giận lời nhận xét đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Épineux/épineuse: Đầy gai, tính chất gai góc (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Piquant(e): Nhọn, gai; châm chích.
Lưu ý
  • Từ "hérissonne"dạng tính từ giống cái, phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa (ví dụ: ). Dạng giống đực"hérisson".
  • Đâymột từ tương đối chuyên biệt, thường gặp trong văn bản mô tả tự nhiên, khoa học hoặc trong cách diễn đạt hình tượng, ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày.
hérissonne

Une chenille hérissonne se déplace lentement sur une feuille verte.

tính từ
  1. (Chenilles hérissonnes) sâu róm

Từ gần giống