hérisson

Học thuật
Thân thiện
hérisson

Un hérisson traverse lentement un jardin la nuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Con nhím: Một loài động vật có vú nhỏ, ăn đêm, lưng phủ đầy gai nhọn để tự vệ.
    • (Nghĩa bóng) Người gai ngạnh: Chỉ một người tính cách khó gần, dễ nổi cáu hoặc hay phản ứng một cách gai góc.
    • Chổi cọ ống khói: Một loại dụng cụ hình cầu gai, dùng để làm sạch bồ hóng bên trong ống khói.
    • Chông sắt (ở nóc tường để đề phòng kẻ gian trèo qua): Hàng rào hoặc vật cản bằng kim loại gai nhọn, thường đặt trên tường hoặc hàng rào.
    • Đá nền đường: Lớp đá dăm, sỏi được dùng để làm nền móng cho đường hoặc công trình.
    • (Nông nghiệp) Trục bừa: Một công cụ nông nghiệp hình trụ gai, dùng để làm tơi đất sau khi cày.
    • Giá cắp chai (sau khi súc, cho ráo nước): Giá đỡ nhiều gai nhọn để úp ngược chai lọ cho ráo nước sau khi rửa.
    • (Quân sự) Cứ điểm lông nhím: Một hệ thống phòng thủ quân sự được bố trí theo nhiều hướng để chống lại các cuộc tấn công từ mọi phía.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa động vật):

    • Le hérisson se roule en boule quand il a peur. (Con nhím cuộn tròn lại thành quả cầu khi sợ hãi.)
    • J'ai vu un hérisson dans le jardin ce soir. (Tôi đã thấy một con nhím trong vườn tối nay.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Ne le touche pas, c'est un vrai hérisson ce matin ! (Đừng đụng vào anh ta, sáng nay anh ta đúngmột người gai ngạnh!)
  • Danh từ (nghĩa dụng cụ):

    • Le ramoneur utilise un hérisson pour nettoyer la cheminée. (Người thợ cạo ống khói dùng một cái chổi cọ hình cầu để làm sạch ống khói.)
    • Ils ont posé du hérisson avant de couler le béton pour la route. (Họ đã rải một lớp đá nền trước khi đổ tông làm đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être comme un hérisson": (thành ngữ) tính khí rất khó chịu, dễ nổi giận.

    • Depuis son réveil, il est comme un hérisson. (Kể từ lúc thức dậy, anh ta rất khó chịu.)
  • "se mettre en boule comme un hérisson": (thành ngữ) thu mình lại, phòng thủ hoặc tỏ ra khó chịu.

    • À chaque critique, elle se met en boule comme un hérisson. (Mỗi khi bị chỉ trích, ấy lại thu mình lại phòng thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hérisson de mer (danh từ giống đực): (động vật học) Con nhím biển (còn gọi là "oursin").
    • On a mangé des hérissons de mer au restaurant. (Chúng tôi đã ăn nhím biểnnhà hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Porc-épic (danh từ giống đực): Con nhím (từ đồng nghĩa chính xác trong nghĩa động vật học).
  • Personne revêche (cụm danh từ): Người khó tính, gắt gỏng (cho nghĩa bóng).
  • Cailloux (danh từ giống đực số nhiều): Đá, sỏi (một phần cho nghĩa "đá nền đường").
  • Hérisson défensif (cụm danh từ): Hệ thống phòng thủ tỏa tròn (cho nghĩa quân sự).
Thành ngữ liên quan
  • "Il ne faut pas acheter chat en poche" (nghĩa đen: Không nên mua mèo trong bị): Tương đương với "không nên mua lợn trong bị" trong tiếng Việt, nhấn mạnh việc cần kiểm tra kỹ trước khi mua. Có thể dùng hình ảnh hérisson để so sánh một cách hài hước về một thứ gai góc không mong đợi.
    • Si tu n'essaies pas l'ordinateur, c'est comme acheter un hérisson en poche ! (Nếu cậu không thử máy tính, thì giống như mua một con nhím trong bị vậy!)
hérisson

Un hérisson traverse lentement un jardin la nuit.

{{con nhím}}{{hérisson}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chuột nhím
  2. (nghĩa bóng) người gai ngạnh
  3. chổi cọ ống khói
  4. chông sắt (ở nóc tường để đề phòng kẻ gian trèo qua)
  5. đá nền đường
  6. (nông nghiệp) trục bừa
  7. giá cắm chai (sau khi súc, cho ráo nước)
  8. (quân sự) cứ điểm lông nhím
    • hérisson de mer
      (động vật học) như oursin

Từ gần giống

Từ chứa "hérisson"