hétérodyne

danh từ giống cái
  1. (rađiô) bộ dao động tần cao, bộ tạo phách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hétérodyne"

hétérodyne
Un technicien règle un récepteur hétérodyne sur une table de travail.