hí hửng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vui mừng, thích thú một cách lộ rõ ra ngoài: "hí hửng" diễn tả trạng thái vui sướng, hân hoan đến mức khó giấu được, thường thể hiện qua nét mặt, cử chỉ.
- Hớn hở, phấn khởi: Thường dùng để miêu tả cảm xúc vui vẻ, hào hứng trước một điều gì đó tốt đẹp sắp xảy ra hoặc vừa đạt được.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thằng bé hí hửng cầm món quà chạy đi khoe với mọi người.
- Nghe tin con thi đỗ, bố mẹ hí hửng cả ngày.
- Cô ấy hí hửng kể về chuyến du lịch sắp tới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hí ha hí hửng": (từ láy, ý nghĩa tăng cường) rất là vui mừng, hân hoan.
- Nhận được tin vui, anh ấy cứ hí ha hí hửng suốt cả buổi.
Biến thể và từ gần giống
- Hân hoan (tính từ): vui mừng, tưng bừng (trang trọng hơn).
- Hớn hở (tính từ): vui vẻ, tươi cười rạng rỡ.
- Mừng rỡ (tính từ): vui mừng to lớn.
- Phấn khởi (tính từ): vui vẻ, có nhiều hứng thú và nhiệt tình.
Từ đồng nghĩa
- Vui mừng: cảm thấy vui và hạnh phúc.
- Háo hức: nôn nóng, mong chờ một điều gì đó với sự thích thú.
Từ trái nghĩa
- Buồn bã: có tâm trạng không vui.
- Ủ rũ: chán nản, thiếu sức sống.
- Thất vọng: không đạt được điều mong muốn, cảm thấy buồn.
Lưu ý sử dụng
- "Hí hửng" thường dùng trong văn nói và văn viết mang tính sinh động, miêu tả.
- Từ này thường dùng để miêu tả cảm xúc của con người, đặc biệt là trẻ em, khi nhận được tin vui hoặc món quà bất ngờ.
- Sắc thái: "hí hửng" mang sắc thái tích cực, ngây thơ và hồn nhiên, đôi khi có chút hồ hởi quá mức.