hí hoáy

  1. đg. Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc luôn tay (thường việc tỉ mỉ). Hí hoáy gọt bút chì. Hí hoáy ghi chép.
hí hoáy
Một cậu bé hí hoáy gọt bút chì trên bàn học.