hí hoáy

Học thuật
Thân thiện
hí hoáy

Một cậu bé hí hoáy gọt bút chì trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú, tỉ mỉ làm một việc đó, thường việc nhỏ, đòi hỏi sự khéo léo luôn tay. Từ này thường mang sắc thái thân mật, dùng để miêu tả hành động một cách sinh động, phần hơi hài hước hoặc đáng yêu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em đang hí hoáy vẽ một bức tranh tặng mẹ.
    • Cậu học trò hí hoáy ghi chép bài giảng của thầy giáo.
    • ngoại ngồi hí hoáy khâu lại chiếc áo bị sứt chỉ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "hí hoáy" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, khắc họa hình ảnh, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Có thể dùng độc lập để trả lời cho câu hỏi "Đang làm đấy?" khi muốn nhấn mạnh sự chăm chú, tỉ mỉ.
    • "Con đang làm trong phòng lâu thế?" - "Con đang hí hoáy làm bài tập thủ công ạ."
Biến thể từ gần giống
  • Hì hục (đg.): Cũng từ gợi tả sự chăm chỉ làm việc, nhưng thường nhấn mạnh vào sự vất vả, nặng nhọc hơn sự tỉ mỉ.
  • Cặm cụi (đg.): Chăm chú, miệt mài làm việc, trang trọng hơn "hí hoáy".
  • Tỉ mẩn (t., đg.): Rất cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Cặm cụi: Miệt mài, chuyên tâm vào công việc.
  • Tỉ mỉ: Làm việc cẩn thận, chú ý đến chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Qua loa: Làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • Cẩu thả: Làm ẩu, thiếu thận trọng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Mặt hí hoáy": Cụm từ dùng để tả khuôn mặt đang rất tập trung, chăm chú vào việc đó.
    • Nhìn mặt hí hoáy của con khi xếp hình mới thấy dễ thương làm sao.
hí hoáy

Một cậu bé hí hoáy gọt bút chì trên bàn học.

  1. đg. Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc luôn tay (thường việc tỉ mỉ). Hí hoáy gọt bút chì. Hí hoáy ghi chép.