hòa giải

  1. hoà giải đgt (H. hoà: không đánh nhau; giải: gỡ ra) Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa: Làm trung gian để hoà giải hai phía.
hòa giải
Hai người bạn bắt tay nhau sau khi được hòa giải.