hô hấp

Học thuật
Thân thiện
hô hấp

Một em bé đang hô hấp bình thường trong giấc ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quá trình sinh lý: Chỉ toàn bộ quá trình cơ thể sinh vật trao đổi khí với môi trường bên ngoài, lấy khí ô-xi (O₂) thải khí các--níc (CO₂) ra ngoài.
    • Hệ thống thực hiện chức năng: Chỉ hệ thống cácquan trong cơ thể phụ trách việc trao đổi khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • hô hấp bằng mang. ( thực hiện quá trình trao đổi khí thông qua mang.)
    • Hô hấp một trong những chức năng sống cơ bản. (Trao đổi khí một trong những chức năng sống cơ bản nhất.)
    • Bác sĩ kiểm tra nhịp hô hấp của bệnh nhân. (Bác sĩ kiểm tra tần suất thực hiện quá trình trao đổi khí của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hô hấp nhân tạo": Một kỹ thuật cấp cứu nhằm duy trì hoặc hỗ trợ quá trình trao đổi khí cho người ngừng thở bằng các biện pháp từ bên ngoài.
    • Người cứu hộ đã tiến hành hô hấp nhân tạo cho nạn nhân đuối nước.
  • "Rối loạn hô hấp": Tình trạng bất thường hoặc suy giảm chức năng của quá trình trao đổi khí.
    • Bệnh hen suyễn một dạng rối loạn hô hấp phổ biến.
Biến thể từ liên quan
  • Hít thở (động từ): Hành động cụ thể của việc đưa không khí vào ra khỏi phổi. (Từ này nhấn mạnh hành độnghọc hơn quá trình sinh lý phức tạp).
  • Thở (động từ): Hành động đơn giản của việc đưa không khí ra vào cơ thể.
  • Hô hấp kị khí (danh từ): Quá trình phân giải chất dinh dưỡng để thu năng lượng không cần sự tham gia của khí ô-xi.
Từ đồng nghĩa
  • Trao đổi khí: Nhấn mạnh bản chất của quá trình sự chuyển đổi các loại khí.
  • Sự thở: Từ thông dụng hơn, thường chỉ hành động, phạm vi nghĩa hẹp hơn "hô hấp".
Các cụm từ liên quan
  • Hệ hô hấp: Chỉ tập hợp các cơ quan (như mũi, khí quản, phổi) cùng thực hiện chức năng trao đổi khí.
    • Khói thuốc lá gây hại nghiêm trọng cho hệ hô hấp.
  • Cơ quan hô hấp: Chỉ từng bộ phận riêng lẻ tham gia vào quá trình trao đổi khí.
    • Phổi cơ quan hô hấp chính của động vật .
  • Tế bào hô hấp: Quá trình trao đổi khí xảy racấp độ tế bào, bên trong ty thể.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hô hấp" với nghĩa bóng.

hô hấp

Một em bé đang hô hấp bình thường trong giấc ngủ.

  1. 1 dt. Quá trình lấy ô-xi từ ngoài vào thải khí các--ních ra ngoài của cơ thể sinh vật: bộ máy hô hấp hô hấp nhân tạo.