hôtelier

tính từ
  1. xem hôtelerie 3
    • Industrie hôtelière
      công nghiệp khách sạn
danh từ
  1. chủ khách sạn
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thầy tu tiếp khách (trong các tu viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hôtelier
L'hôtelier accueille les clients à la réception.