hùng dũng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mạnh mẽ, dũng cảm và đầy khí thế: "Hùng dũng" dùng để miêu tả vẻ ngoài, dáng vẻ hoặc tinh thần mạnh mẽ, gan dạ, tạo cảm giác oai phong, đáng nể.
- Có vẻ oai vệ, đầy sức mạnh: Thường dùng để miêu tả dáng điệu, hành động hoặc biểu hiện toát lên sự kiên cường và dũng khí.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Người lính tiến bước một cách hùng dũng.
- Tượng đài có tư thế rất hùng dũng.
- Họ bước vào phòng thi với tâm thế hùng dũng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hùng dũng tiến lên": tiến bước một cách mạnh mẽ, đầy quyết tâm và khí thế.
- Đoàn quân hùng dũng tiến lên phía trước.
- "vẻ hùng dũng": dáng vẻ, thần thái mạnh mẽ và oai phong.
- Vẻ hùng dũng của chú chó bảo vệ khiến kẻ lạ phải dè chừng.
Biến thể và từ gần giống
- Hùng tráng (tính từ): vĩ đại, mạnh mẽ và trang nghiêm (thường dùng cho cảnh tượng, sự kiện lớn).
- Bản nhạc có giai điệu hùng tráng.
- Hùng vĩ (tính từ): cao lớn, to lớn và gây ấn tượng mạnh về quy mô, tầm vóc (thường dùng cho thiên nhiên, công trình).
- Cảnh núi non hùng vĩ.
- Dũng mãnh (tính từ): mạnh mẽ và nhanh nhẹn, thiên về sức lực và tốc độ trong hành động.
- Lực sĩ có cú đấm dũng mãnh.
Từ đồng nghĩa
- Oai hùng: oai vệ và mạnh mẽ.
- Oai phong: có vẻ uy nghi, đáng tôn kính.
- Dũng cảm: gan dạ, không sợ nguy hiểm (thiên về phẩm chất tinh thần bên trong).
Từ trái nghĩa
- Nhút nhát: rụt rè, thiếu tự tin.
- Yếu đuối: không có sức mạnh, dễ bị tổn thương.
- Hèn nhát: không có dũng khí, sợ hãi.
Thành ngữ liên quan
- "Hùng dũng như hổ": so sánh vẻ mạnh mẽ, oai phong với loài hổ.
- Anh ấy đứng đó, hùng dũng như hổ.
- "Đi đứng hùng dũng": cách đi đứng thể hiện sự mạnh mẽ, vững vàng.
- Sau khóa huấn luyện, anh ấy đi đứng hùng dũng hẳn.
- Mạnh mẽ và bạo dạn: Dáng đi hùng dũng.