hùng hậu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có quy mô lớn và mạnh mẽ, đầy sức mạnh: Dùng để miêu tả một tập thể, lực lượng, hoặc số lượng có sự hùng mạnh, đông đảo và có tiềm lực lớn.
- Đồ sộ, tráng lệ: Có thể dùng để miêu tả những gì có quy mô to lớn, gây ấn tượng về sự bề thế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lực lượng quân đội của quốc gia đó rất hùng hậu. (Miêu tả một đội quân đông đảo và mạnh mẽ.)
- Công ty sở hữu một đội ngũ chuyên gia hùng hậu. (Miêu tả đội ngũ đông đảo và có năng lực cao.)
- Tài nguyên thiên nhiên hùng hậu là lợi thế phát triển của vùng này. (Miêu tả nguồn tài nguyên dồi dào và có giá trị lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hùng hậu" trong văn chương: Thường được dùng với sắc thái trang trọng, cổ kính để miêu tả sự hùng vĩ, tráng lệ của cảnh vật hoặc sức mạnh phi thường.
- Dãy núi trùng điệp hiện ra hùng hậu dưới ánh bình minh. (Miêu tả cảnh núi non hùng vĩ, đồ sộ.)
- "Hùng hậu" trong kinh tế: Dùng để chỉ tiềm lực tài chính, vốn liếng lớn mạnh.
- Với nguồn vốn hùng hậu, tập đoàn đã mở rộng đầu tư ra thị trường quốc tế. (Miêu tả nguồn vốn rất lớn và mạnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Hùng mạnh (tính từ): Mạnh mẽ, có sức lực lớn (thường dùng cho quốc gia, quân đội).
- Một đất nước hùng mạnh.
- Hùng vĩ (tính từ): Cao lớn, đồ sộ, gây cảm giác tôn kính, kỳ vĩ (thường dùng cho cảnh vật thiên nhiên, công trình).
- Phong cảnh hùng vĩ.
- Đông đảo (tính từ): Có số lượng người rất nhiều.
- Một đám đông đông đảo.
Từ đồng nghĩa
- Mạnh mẽ: Có nhiều sức lực, có khả năng vượt trội.
- Hùng cường: Mạnh mẽ, kiên cường (từ cổ, trang trọng).
- Đồ sộ: Có kích thước, quy mô rất lớn.
Từ trái nghĩa
- Nhỏ bé: Có quy mô, sức mạnh không đáng kể.
- Yếu ớt: Thiếu sức mạnh, không có thế lực.
- Thiếu thốn: Không đủ về số lượng hoặc chất lượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Binh hùng tướng mạnh: Thành ngữ chỉ một đội quân đông đảo với các tướng lĩnh tài giỏi, tương đương với ý nghĩa "hùng hậu".
- Với thế binh hùng tướng mạnh, họ đã giành chiến thắng dễ dàng.
- Tiềm lực hùng hậu: Cụm từ thường dùng để chỉ nguồn lực dồi dào và mạnh mẽ (về tài chính, nhân sự, công nghệ).
- Công ty khởi nghiệp đó có tiềm lực hùng hậu từ các nhà đầu tư.
- To lớn mạnh mẽ: Lực lượng hùng hậu.