hùng tráng

  1. tt (H. tráng: lớn mạnh) Mạnh mẽ lớn lao: Bình Ngô đại cáo một khúc ca hùng tráng bất hủ của dân tộc ta (PhVĐồng).
hùng tráng
Bản nhạc hùng tráng vang lên trong buổi lễ.