hú hồn

  1. (rel.) évoquer les âmes des morts
    • hú hồn hú vía
      như hú vía

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hú hồn"

hú hồn
Một y tá dùng bông gòn có mùi hương để hú hồn người bệnh.